Thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào?

Bởi Nguyễn An Nhiên

Sở hữu số lượng lớn điểm giao dịch trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, thẻ ATM TPBank được nhiều khách hàng lựa chọn sử dụng. Tuy nhiên nhiều khách hàng chưa rõ thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào, có tốn phí không? 

Liệu có danh sách liên kết với ngân hàng? Tất cả sẽ có trong bài viết này, hãy cùng Ficombank.com.vn phân tích chi tiết hơn nữa nhé!

Thẻ ATM TPBank là gì?

Thẻ ATM TPBank

Thẻ ATM TPBank là thẻ được phát hành và quản lý bởi Ngân hàng thương mại cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là Ngân hàng TPBank). 

Khách hàng có thể sử dụng thẻ ATM TPBank để rút tiền, nạp tiền, chuyển tiền tại các cây ATM hay có thể thanh toán hoá đơn tại các điểm giao dịch. Dưới đây là một số đặc điểm nổi bật của Thẻ ATM TPBank:

  • Sở hữu số điểm giao dịch lớn: hơn 62.000 điểm giao dịch trên lãnh thổ Việt Nam và hơn 30 triệu điểm giao dịch trên thế giới sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng sử dụng thẻ ATM TPBank.
  • Khi giao dịch quốc tế, phí chuyển đổi ngoại tệ thấp hơn so với các ngân hàng khác. Hiện tại, Thẻ ATM TPBank đang duy trì mức phí là 1.8%.
  • Khách hàng được hưởng nhiều đãi khi sử dụng thẻ ATM TPBank, đặc biệt chương trình TPBank Zone.
  • Khách hàng có thể ứng tiền mặt với mức lãi suất được đánh giá là thấp nhất trong các ngân hàng tương tự. Mức phí ứng tiền là 3,59%.
  • Các giao dịch trực tuyến nhanh chóng, an toàn bởi 2 lớp bảo mật 3D Secure.

Các loại thẻ ATM TPBank hiện nay

Hiện nay, ngân hàng TPBank phát hành hai loại thẻ ATM chính là thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng. Tuỳ thuộc vào nhu cầu bản thân, khách hàng lựa chọn loại thẻ cho phù hợp.

Thẻ ghi nợ được sử dụng như một loại ví điện tử. Khách hàng muốn giao dịch bằng thẻ ATM TPBank thì phải nộp tiền vào tài khoản. Khi tài khoản hết tiền, khách hàng muốn giao dịch tiếp thì phải nộp thêm tiền vào tài khoản ngân hàng TPBank

Thẻ tín dụng là loại thẻ mà Ngân hàng TPBank phát hành cho các khách hàng có nguồn thu nhập ổn định và có khả năng chi trả. Tuỳ vào điều kiện của khách hàng và tài sản đảm bảo, ngân hàng sẽ mở thẻ với hạn mức khác nhau.

Với thẻ tín dụng này, khách hàng sẽ được ngân hàng cấp một hạn mức chi tiêu trong một thời hạn. Khách hàng giao dịch trong hạn mức được cấp và đến hạn thanh toán, khách hàng phải trả cả gốc và lãi cho ngân hàng. Cùng so sánh một số đặc điểm của thẻ ghi nợ TPBank và Thẻ tín dụng TPBank qua bảng dưới đây.

1. Thẻ ghi nợ nội địa (Debit card)

Là loại thẻ tín dụng của TPBank, cho phép người sử dụng thẻ gửi tiền vào thẻ để sử dụng cho mua sắm hoặc thanh toán các chi phí khác. Thẻ ghi nợ có thể có hoặc không có hạn mức tín dụng.

2. Thẻ tín dụng (Credit card)

Là loại thẻ tín dụng cung cấp cho người dùng hạn mức tín dụng từ TPBank, cho phép người sử dụng mua sắm hoặc thanh toán chi phí mà không cần sử dụng tiền mặt. TPBank có thể tính lãi suất và phí dịch vụ cho thẻ tín dụng.

Thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào?

Thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào?

Hiện nay ngân hàng TPBank đã liên kết với các ngân hàng khác tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng thực hiện giao dịch rút, nạp, chuyển tiền tại các cây ATM. Vậy thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào?

Thẻ ATM TPBank rút được ở hầu hết các cây ATM của ngân hàng khác. Tuy nhiên, còn một số cây ATM mà thẻ TPBank không thực hiện giao dịch được, bao gồm các điểm giao dịch ATM của Ngân hàng HSBC, Ngân hàng Citibank, Ngân hàng ANZ.

Danh sách ngân hàng có ATM chấp nhận thẻ của ngân hàng TPBank

TPBank có thể chấp nhận thẻ của một số ngân hàng khác trong quốc gia hoặc quốc tế qua hệ thống ATM. Tuy nhiên, danh sách chính xác các ngân hàng nào chấp nhận thẻ của TPBank có thể thay đổi tùy theo thời gian và vị trí. Để biết thêm chi tiết, bạn nên liên hệ với TPBank để được hỗ trợ, sau đây là danh sách cập nhật năm 2021 vừa qua:

  1. Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt nam
  2. Ngân hàng TMCP Á Châu
  3. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
  4. Ngân hàng TMCP Quân Đội
  5. Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội
  6. Bắc Á Bank
  7. Ngân hàng TMCP Việt Á
  8. Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  9. Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
  10. Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp.Hồ Chí Minh
  11. Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
  12. Ngân hàng TMCP Việt Nam Tín Nghĩa
  13. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
  14. Ngân hàng TMCP Phương Đông
  15. Ngân hàng TMCP An Bình
  16. Ngân hàng TMCP Sài Gòn
  17. Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  18. Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn Cầu
  19. Ngân hàng TMCP Nam Việt
  20. Ngân hàng TNHH Indovina
  21. Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội
  22. Ngân hàng liên doanh VID Public
  23. Ngân hàng liên doanh Shinhan Vina
  24. Ngân hàng TMCP Phương Nam
  25. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
  26. Ngân hàng TMCP Bảo Việt
  27. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
  28. Ngân hàng Đầu Tư Phát Triển Việt Nam
  29. Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  30. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
  31. Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long
  32. Ngân hàng TMCP Đại Dương
  33. Ngân hàng TMCP Phương Tây
  34. Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
  35. Ngân hàng liên doanh Việt Nga
  36. Ngân hàng TMCP Đại Tín
  37. Ngân hàng TMCP Nam Á
  38. Ngân hàng TMCP Đông Á
  39. Ngân hàng liên doanh Commonwealth
  40. Ngân hàng liên doanh Citibank Việt Nam
  41. Ngân hàng TMCP Đại Á
  42. Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam
  43. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
  44. Ngân hàng United Overseas Bank
  45. Ngân hàng Pacific International Bank
  46. Ngân hàng TMCP Liên Việt
  47. Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
  48. Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Vietnam

Với hơn 16.000 điểm giao dịch ATM chấp nhận thẻ TPBank, khách hàng TPBank rất thuận lợi trong việc nạp, rút, chuyển tiền tại ATM. Giờ đây, khách hàng không còn quá bận tâm với câu hỏi “Thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào?”.

Hạn mức rút tiền và phí giao dịch của Thẻ ATM TPBank

Hạn mức rút tiền và phí giao dịch của Thẻ ATM TPBank

Bất kỳ chủ thẻ nào khi sử dụng thẻ ATM đều quan tâm đến Hạn mức rút tiền và phí giao dịch của Thẻ ATM. Cùng tìm hiểu hạn mức rút tiền và phí giao dịch của Thẻ ATM TPBank ngay dưới đây.

Hạn mức rút tiền

Cũng giống như các ngân hàng khác, mỗi loại thẻ TPBank khác nhau có hạn mức rút tiền tại cây ATM trong 1 ngày là khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thẻ eCounter TPBank: Tại ATM, mỗi ngày rút tối đa 20 triệu đồng, mỗi lần rút tối đa 2 triệu đồng.
  • Thẻ Visa Debit CashFree TPBank: Tại ATM, mỗi ngày rút tối đa 30 triệu đồng. (Tại máy POS của TPBank, mỗi  ngày rút tối đa 60 triệu đồng).
  • Thẻ Visa Debit CashFree TPBank hạng vàng: Tại ATM, mỗi ngày rút tối đa 50 triệu đồng. (Tại máy POS của TPBank, mỗi  ngày rút tối đa 100  triệu đồng).
  • Thẻ Visa Debit CashFree platinum: Tại ATM, mỗi ngày rút tối đa 100 triệu đồng. (Tại máy POS của TPBank, mỗi ngày rút tối đa 150 triệu đồng).
  • Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank Visa Platinum: Hạn mức rút tiền tối đa lên đến 1 tỷ đồng.

Tùy vào nhu cầu sử dụng, chủ thẻ nên lựa chọn loại thẻ ATM TPBank phù hợp với hạn mức rút tiền mong muốn.

Phí giao dịch

Bên cạnh hạn mức rút tiền, phí giao dịch tại ATM cũng là chủ đề các chủ thẻ quan tâm. Khách hàng không mất bất kỳ khoản phí nào khi sử dụng thẻ ATM để rút tiền tại các cây ATM TPBank.  Hơn thế nữa, khách hàng cũng được miễn phí rút tiền tại 99,9% cây ATM của các ngân hàng khác trên lãnh thổ Việt Nam (ngoại trừ Ngân hàng HSBC, Ngân hàng Citi Bank và Ngân hàng ANZ).

Bên cạnh đó, khách hàng còn được miễn phí chuyển tiền cùng ngân hàng khi thực hiện giao dịch chuyển tiền tại ATM TPBank cùng hệ thống. Đối với chuyển tiền khác ngân hàng, khác tỉnh thành, khách hàng được miễn phí chuyển tiền khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền online trên Internet banking của TPBank. Cùng xem các loại phí ngân hàng TPBank đang áp dụng

1. Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa TPBank

STT Khoản mục Mức phí (chưa bao gồm VAT)
 

 

 

1

 

 

 

Phí phát hành thẻ lần đầu

Thẻ ATM không in ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM có in ảnh: 100.000 VND

Thẻ ATM không in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND

Thẻ ATM có in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2

ngày làm việc): 150.000 VND

Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: Miễn phí
 

 

2

 

Phí phát hành lại (Do cong, gẫy, thất lạc)

 

Thẻ ATM không in ảnh: 50.000 VND

Thẻ ATM có in ảnh: 100.000 VND

Thẻ Đồng thương hiệu

MobiFone – TPBank: 50.000 VND

 

 

 

3

 

 

Phí gia hạn thẻ hết hạn (Thời điểm đề nghị gia hạn trong vòng 30

ngày tính đến ngày hết hạn thẻ)

 

 

 

Miễn phí

 

 

 

4

Phí phát hành lại thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank (nếu

Khách hàng yêu cầu phát hành lại thẻ do thay đổi hạng Hội viên và/hoặc thay đổi ngày hiệu lực Hội viên Kết Nối Dài Lâu hoặc khách hàng chuyển sang loại thẻ ghi nợ nội địa khác)

 

 

 

20.000 VND

5 Phí thay đổi hạng thẻ Miễn phí
6 Phí thường niên
Thẻ ATM 50.000 VND/năm
Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank Thẻ chính: Miễn phí Thẻ phụ: Miễn phí
7 Phí cấp lại PIN 30.000 VND
8 Phí mở khóa thẻ Miễn phí

2. Phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế TPBank

STT Loại phí Mức phí

(đã bao gồm VAT)

Mức phí tối thiểu
1 Phí phát hành thẻ Thẻ chính &

Thẻ phụ thứ nhất

Miễn phí
Từ thẻ phụ thứ hai trở đi Hạng Chuẩn: 55.000 VND

Hạng Vàng: 55.000 VND

Hạng Platinum: 199.000 VND

2 Phí gia hạn thẻ 99.000 VND
3 Phí thay thế thẻ (cong,

gãy, thất lạc)

99.000 VND
4 Phí dịch vụ chuyển phát

nhanh đến địa chỉ KH

22.000 VND
5 Phí thường niên TPBank Visa CashFree Thẻ Chính Hạng Chuẩn: 99.000 VND

Hạng Vàng: 199.000 VND

Hạng Platinum: 299.000 VND

Thẻ Phụ Hạng Chuẩn: 55.000 VND

Hạng Vàng: 55.000 VND

Hạng Platinum: 199.000 VND

TPBank Visa Plus Thẻ Chính 99.000 VND
Thẻ Phụ 55.000 VND
Visa Debit Thẻ Chính Hạng Chuẩn: 100.000 VND

Hạng Vàng: 200.000 VND

Thẻ Phụ 50.000 VND
6 Phí cấp lại PIN/ ePIN
Yêu cầu qua TPBank

eBank

Miễn phí
Yêu cầu qua kênh khác 33.000 VND
7 Phí tra soát (chỉ thu khi

KH khiếu nại sai)

220.000 VND
8 Phí rút tiền mặt tại ATM
Tại ATM TPBank Miễn phí
Tại ATM Ngân hàng

khác ở Việt Nam

Miễn phí
Tại ATM Ngân hàng khác ngoài Việt Nam TPBank Visa CashFree Hạng Chuẩn: 3.19% 33.000 VND
Hạng Vàng: 3.19% 33.000 VND
Hạng Platinum: 2.49% 66.000 VND
TPBank Visa Plus 3.19%
Visa Debit 3.19% 33.000 VND
9 Phí in sao kê tài khoản

tại ATM

11.000 VND
10 Phí vấn tin tài khoản tại

ATM

Tại ATM TPBank Miễn phí
Tại ATM NH khác 11.000 VND
11 Phí giao dịch khác tại

ATM

Miễn phí
12 Phí quản lý giao dịch ngoại tệ

(tính theo tỷ giá của tổ

chức Visa tại thời điểm giao dịch)

1.8%/ giá trị giao dịch
13 Phí quản lý giao dịch

VND tại các ĐVCNT nước ngoài

1.1%/ giá trị giao dịch 11.000 VND
14 Phí xử lý các giao dịch

quốc tế đặc biệt (*)

5.500 VND/ giao dịch
15 Phí cấp bản sao hóa đơn

giao dịch

88.000 VND
16 Phí xác nhận thông tin

thẻ

55.000 VND
17 Phí tất toán thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

(Không thu phí đối với thẻ Phụ trường hợp thẻ Phụ đóng cùng thẻ

Chính)

TPBank Visa CashFree · Hạng Chuẩn: 55.000 VND

· Hạng Vàng: 55.000 VND

· Hạng Platinum: Miễn phí

TPBank Visa Plus 55.000 VND
Visa Debit 55.000 VND

3. Phí phát hành thẻ tín dụng TPBank

Khoản mục Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank
Visa
Thẻ hạng chuẩn/vàng: Miễn phíThẻ hạng Platinum: 825.000 VND

Thẻ MobiFone – TPBank Visa Platinum: 990.000 VND

Thẻ FreeGo: Miễn phí

Thẻ hạng Signature (bao gồm loại thẻ plastic (nhựa) và loại thẻ metal
(kim loại)): 1.990.000 VND

Thẻ hạng Signature – loại thẻ metal (kim loại) – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND

Các hạng thẻ khác: Miễn phíThẻ hạng Signature loại thẻ plastic (nhựa): 990.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank
World MasterCard
Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Prives: 999.000 VNDThẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Prives: 1.499.000 VND Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Prives: 499.000 VNDThẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Prives: 599.000 VND

Cách rút tiền bằng Thẻ ATM TPBank

Đến đây khách hàng đã biết thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào. Vậy rút tiền bằng thẻ ATM TPBank có khó không? Cùng tìm hiểu quy trình rút tiền bằng thẻ ATM TPBank ngay bên dưới.

  • Bước 1: Đến cây ATM của TPBank hoặc ngân hàng liên kết.
  • Bước 2: Nhét thẻ vào khe cắm thẻ của cây ATM theo chiều mũi tên ghi trên thẻ. Sau đó chọn ngôn ngữ tiếng việt và nhập mã Pin.
  • Bước 3: Sau khi đăng nhập thành công, chọn giao dịch Rút tiền trên màn hình hiển thị. Trên màn hình hiện ra các hạn mức rút tiền ấn định sẵn. Nếu muốn rút số tiền khác với hạn mức ấn định, nhấn vào ô “Số khác” rồi nhập số tiền muốn rút rồi ấn Enter. (Lưu ý: Khách hàng có thể nhận in hoá đơn hoặc không).
  • Bước 4: Cây ATM sẽ đếm tiền ra cho tiền ra ở khe nhận tiền. Khách hàng lấy tiền. Nếu không thực hiện tiếp giao dịch, khách hàng chọn “Không” để được trả thẻ.

Thao tác rút tiền tại cây ATM không hề khó, khách hàng chỉ việc thao tác theo hướng dẫn trên màn hình. Điều quan trọng khách hàng cần biết được thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào và thẻ ATM TPBank không rút được ở cây nào để không bị nuốt thẻ khi sử dụng.

Lưu ý sử dụng Thẻ ATM TPBank an toàn!

Để Thẻ ATM TPBank an toàn, khi sử dụng khách hàng cần lưu ý một số nội dung sau:

  • Cất giữ thẻ cẩn thận, tuyệt đối không giao thẻ cho người khác. Mặc dù thẻ ATM TPBank bảo mật 2 lớp nhưng khách hàng rất dễ gặp rủi ro khi bị mất thẻ. Trường hợp bị mất thẻ, khách hàng cần báo ngay cho Ngân hàng TPBank để khoá thẻ, tránh rủi ro.
  • Khi thực hiện nhập mật khẩu tại các cây ATM, khách hàng nên lấy tay che bàn phím để tránh lộ mật khẩu hoặc trường hợp kẻ gian đặt máy camera quay trộm nhằm lấy cắp mật khẩu thẻ.
  • Khách hàng cần nhập mật khẩu đúng khi đăng nhập. Bởi thẻ sẽ bị nuốt và tài khoản sẽ bị khoá sau 3 lần đăng nhập sai mật khẩu. Trường hợp này, khách hàng cần liên hệ với Ngân hàng TPBank để lấy lại thẻ và mở khoá tài khoản.

Một số câu hỏi liên quan

1. Thẻ ATM TPBank không rút được ở cây nào?

Thẻ ATM TPBank không rút được ở cây ATM của Ngân hàng HSBC, Ngân hàng Citibank và Ngân hàng ANZ. 

2. Có rút được tiền khi không dùng thẻ ATM TPBank?

Khách hàng có thể rút tiền khi không dùng thẻ ATM TPBank. Tuy nhiên khách hàng chỉ thực hiện được tại các cây ATM TPBank Livebank và thao tác theo hướng dẫn tại màn hình.

3. Thẻ ATM TPBank không rút được tiền khi nào?

Thẻ ATM TPBank không rút được tiền trong các trường hợp sau:

  • Số dư tài khoản ngân hàng không đủ để thực hiện giao dịch rút tiền.
  • Khách hàng không biết thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào nên rút tiền tại cây ATM không liên kết với ngân hàng TPBank hoặc cây ATM bị lỗi không kết nối hệ thống. Trường hợp này khách hàng có thể di chuyển sang cây ATM khác để thực hiện giao dịch.
  • Thẻ TPBank bị khoá hoặc hết hạn sử dụng. Khách hàng liên hệ với ngân hàng TPBank để được hỗ trợ mở khoá thẻ hoặc gia hạn thời gian sử dụng thẻ.

Lời kết

Hiểu căn bản về thẻ ATM TPBank và biết được thẻ ATM TPBank rút được ở cây nào sẽ giúp khách hàng sử dụng thẻ ATM hiệu quả và an toàn.Hy vọng bài viết đã mang đến những thông tin hữu ích. Cùng theo dõi website để có thể cập nhật những kiến thức bổ ích nhất.

Có thể bạn chưa biết!

5/5 - (5 bình chọn)

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận